Bảng giá xe máy Honda tháng 12/2018: Xe tay ga vẫn rất nóng

Ho Kim Hau 03/12/2018 0 nhận xét

Bước sang tháng 12/2018, giá bán các mẫu xe máy của Honda, nhất là các xe tay ga ăn khách vẫn đang có giá thực tế chênh cao so với giá đề xuất, dự kiến còn tăng mạnh hơn nữa trong tháng.

Tuần vừa qua, thị trường xe máy đang rất chú ý tới thông tin mẫu xe tay ga LEAD của Honda bị triệu hồi hàng loạt vì lỗi dây ga ở Nhật Bản. Tuy nhiên, Honda cho biết, LEAD ở thị trường Việt Nam không mắc lỗi này.

Bảng giá xe máy Honda tháng 12/2018: Xe tay ga vẫn rất nóng - 1

2018 Honda LEAD.

Giá bán của các mẫu xe tay ga của Honda hiện đang vẫn có chiều hướng gia tăng. Các mẫu xe ăn khách như Vision, LEAD, Air Blade có giá bán thực tế tại các đại lý chênh cao hơn so với giá bán đề xuất với mức dao động từ 100.000 VNĐ đến 4,3 triệu VNĐ tùy vào từng loại xe.

Bảng giá xe máy Honda tháng 12/2018: Xe tay ga vẫn rất nóng - 2

Honda Vision Smartkey.

Đặc biệt các mẫu xe ga đội giá cao nhất của Honda hiện nay vẫn là các dòng xe SH. Trong đó, SH mode có giá thực tế cao hơn giá đề xuất từ 7-13 triệu VNĐ. Trong khi SH 125 có giá thực tế cao hơn giá đề xuất từ 12-14,5 triệu VNĐ, còn SH 150 có giá thực tế chênh cao nhất so với giá đề xuất là 17,5 triệu VNĐ.

Bảng giá xe máy Honda tháng 12/2018: Xe tay ga vẫn rất nóng - 3

2018 Honda Air Blade.

Thậm chí thị trường xe tay ga ở Việt Nam còn đón tin vui là SH300i 2019 đã xuất hiện ở trong nước. Tuy nhiên, giá bán của mẫu xe ga này vẫn chưa được tiết lộ.

 

Bảng giá xe máy Honda tháng 12/2018: Xe tay ga vẫn rất nóng - 4

 

2019 Honda SH300i.

Dường như là trái ngược với mảng xe tay ga, xe số và xe côn tay của Honda có giá bán ra thậm chí còn thấp hơn so với giá đề xuất. Chỉ trừ một số mẫu xe số hút khách như Wave RSX và Honda Future thì vẫn có giá chênh cao nhẹ.

Để giúp bạn đọc có thêm thông tin tham khảo mua sắm, chúng tôi cập nhật bảng giá xe máy Honda mới nhất trong tháng 12/2018 dưới đây:

Mẫu xe Giá đề xuất (ĐV: Triệu VNĐ) Giá đại lý (ĐV: Triệu VNĐ)
Wave Alpha 110 17,8 17,1-17,6
Blade phanh cơ 18,6 17,4-17,9
Blade phanh đĩa 19,6 18,4-18,9
Blade vành đúc 21,1 19,7-20,2
Wave RSX phanh cơ 21,5 21,2-21,7
Wave RSX phanh đĩa 22,5 22,2-22,7
Future 2018 vành nan 30,2 31,1-31,6
Future 2018 vành đúc 31,2 32,1-32,6
Vision 30 30,5-31
Vision cao cấp 30,8 32,8-33,3
Vision đặc biệt 32 34-34,5
Lead 2018 tiêu chuẩn 37,5 37,2-37,7
Lead 2018 cao cấp 39,3 41-41,5
Lead 2018 đen mờ 39,8 42-42,5
Air Blade 2018 thể thao 38 39,5-40
Air Blade 2018 cao cấp 40,6 40,7-41,2
Air Blade 2018 đen mờ 41 44,8-45,3
Air Blade 2018 từ tính 41,6 42-42,5
Winner thể thao 2018 45,5 39,5-40
Winner cao cấp 2018 46 40-40,5
SH mode thời trang 51,5 58,5-59
SH mode thời trang đỏ 51,5 59,5-60
SH mode cá tính 52,5 65-65,5
PCX 125 56,5 54-54,5
PCX 150 70,5 67,8-68,3
PCX 150 Hybrid 90 85-85,5
MSX 125 50 48,9-49,4
SH 125 CBS 68 82-82,5
SH 125 ABS 76 88-88,5
SH 150 CBS 82 97,5-98
SH 150 ABS 90 107-107,5
SH 300i 269 269-269,5
SH 300i đen mờ 270 270-270,5
Rebel 300 125 121-121,5
Super Cub C125 85 85
Monkey 85 85

*Lưu ý: Giá ở trên mang tính tham khảo, thực tế còn tùy đại lý và khu vực.

Theo: 24h

popup

Số lượng:

Tổng tiền: